I. Dược liệu chuẩn
STT
Tên dược liệu chuẩn
Tên khoa học
Số kiểm soát
Đơn vị đóng gói
1.
Actisô
Folium Cynarae scolymi
HP0221053
2 g/lọ
2.
Bách bộ
Radix Stemonae tuberosae
HP0221078
2 g/lọ
3.
Bình vôi
Tuber Stephaniae glabrae
HP0221012
2 g/lọ
4.
Cốt toái bổ
Rhizoma Drynariae
HP0221013
2 g/lọ
5.
Đại táo
Fructus Ziziphi jujubae
H0221065
10 g/gói
6.
Đan sâm
Radix et Rhizoma Salviae miltiorrhizae
HP0221016
2 g/lọ
7.
Dành dành
Fructus Gardeniae
HP0121112
2 g/lọ
8.
Diệp hạ châu
Herba Phyllanthi urinariae
HP0121108
2 g/lọ
9.
Đương quy
Radix Angelicae sinensis
HP0421017
2 g/lọ
10.
Ngũ vị tử
Fructus Schisandrae chinensis
HP0121113
2 g/lọ
11.
Phòng phong
Radix Saposhnikoviae divaricatae
HP0221029
2 g/lọ
12.
Sài hồ
Radix Bupleuri chinensis
HP0121109
2 g/lọ
13.
Sơn tra
Fructus Mali
HP0121114
2 g/lọ
14.
Thiên môn đông
Radix Asparagi cochinchinensis
HP0121111
2 g/lọ
15.
Trạch tả
Rhizoma Alismatis
HP0221021
2 g/lọ
16.
Tri mẫu
Rhizoma Anemarrhenae
HP0121110
2 g/lọ
17.
Ý dĩ
Semen Coicis
HP0221066
2 g/lọ
II. Chất chuẩn
STT
Tên chuẩn
Số kiểm soát
Đơn vị đóng gói
1
Hesperidin
EC0121006
30 mg/lọ
Thông tin chi tiết xin liên hệ:
Phòng vật tư trang thiết bị - Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương
Số 48 Hai Bà Trưng - P. Tràng Tiền - Q. Hoàn kiếm - Hà Nội
Sđt: 0243 266 9107 Fax: 0243 266 9112 Email: chatchuan.vkn@gmail.com
Mobile: 0988 555 965 (Ms Thanh)




